Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 壙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壙, chiết tự chữ KHOÁNG, KHOẢNG, KHOẢNH, QUÃNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壙:
壙
Biến thể giản thể: 圹;
Pinyin: kuang4, wei3;
Việt bính: kwong3;
壙 khoáng
◎Như: khai khoáng 開壙 đào huyệt chôn người chết.
(Danh) Cánh đồng, chỗ đất rộng khoảng khoát ở ngoài thành.
(Tính) Rộng, trống.
§ Cũng như khoáng 曠.
◎Như: không khoáng 空壙.
(Động) Bỏ trống, để hoang phế.
◇Quản Tử 管子: Bất thất thiên thì, vô khoáng địa lợi 不失天時, 毋壙地利 (Thất pháp 七法) Đừng mất thiên thời, chớ bỏ trống địa lợi.
khoảng, như "khoảng cách; khoảng không" (vhn)
khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
khoảnh (gdhn)
quãng, như "quãng đường" (gdhn)
Pinyin: kuang4, wei3;
Việt bính: kwong3;
壙 khoáng
Nghĩa Trung Việt của từ 壙
(Danh) Mộ huyệt.◎Như: khai khoáng 開壙 đào huyệt chôn người chết.
(Danh) Cánh đồng, chỗ đất rộng khoảng khoát ở ngoài thành.
(Tính) Rộng, trống.
§ Cũng như khoáng 曠.
◎Như: không khoáng 空壙.
(Động) Bỏ trống, để hoang phế.
◇Quản Tử 管子: Bất thất thiên thì, vô khoáng địa lợi 不失天時, 毋壙地利 (Thất pháp 七法) Đừng mất thiên thời, chớ bỏ trống địa lợi.
khoảng, như "khoảng cách; khoảng không" (vhn)
khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
khoảnh (gdhn)
quãng, như "quãng đường" (gdhn)
Chữ gần giống với 壙:
壙,Dị thể chữ 壙
圹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壙
| khoáng | 壙: | khoáng (mộ huyệt lộ thiên) |
| khoảng | 壙: | khoảng cách; khoảng không |
| khoảnh | 壙: | |
| quãng | 壙: | quãng đường |

Tìm hình ảnh cho: 壙 Tìm thêm nội dung cho: 壙
