Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 壙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 壙, chiết tự chữ KHOÁNG, KHOẢNG, KHOẢNH, QUÃNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壙:

壙 khoáng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 壙

Chiết tự chữ khoáng, khoảng, khoảnh, quãng bao gồm chữ 土 廣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

壙 cấu thành từ 2 chữ: 土, 廣
  • thổ, đỗ, độ
  • quáng, quãng, quảng, quẳng, rộng
  • khoáng [khoáng]

    U+58D9, tổng 17 nét, bộ Thổ 土
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: kuang4, wei3;
    Việt bính: kwong3;

    khoáng

    Nghĩa Trung Việt của từ 壙

    (Danh) Mộ huyệt.
    ◎Như: khai khoáng
    đào huyệt chôn người chết.

    (Danh)
    Cánh đồng, chỗ đất rộng khoảng khoát ở ngoài thành.

    (Tính)
    Rộng, trống.
    § Cũng như khoáng .
    ◎Như: không khoáng .

    (Động)
    Bỏ trống, để hoang phế.
    ◇Quản Tử : Bất thất thiên thì, vô khoáng địa lợi , (Thất pháp ) Đừng mất thiên thời, chớ bỏ trống địa lợi.

    khoảng, như "khoảng cách; khoảng không" (vhn)
    khoáng, như "khoáng (mộ huyệt lộ thiên)" (gdhn)
    khoảnh (gdhn)
    quãng, như "quãng đường" (gdhn)

    Chữ gần giống với 壙:

    ,

    Dị thể chữ 壙

    ,

    Chữ gần giống 壙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 壙 Tự hình chữ 壙 Tự hình chữ 壙 Tự hình chữ 壙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 壙

    khoáng:khoáng (mộ huyệt lộ thiên)
    khoảng:khoảng cách; khoảng không
    khoảnh: 
    quãng:quãng đường
    壙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 壙 Tìm thêm nội dung cho: 壙