Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 葬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 葬, chiết tự chữ TÁNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 葬:
葬
Chiết tự chữ 葬
Pinyin: zang4;
Việt bính: zong3
1. [安葬] an táng 2. [薄葬] bạc táng 3. [改葬] cải táng 4. [寄葬] kí táng 5. [埋葬] mai táng;
葬 táng
Nghĩa Trung Việt của từ 葬
(Động) Chôn, vùi.◎Như: mai táng 埋葬 chôn cất.
(Động) Táng tống 葬送: (1) Chôn cất. (2) Hãm hại.
◇Tây sương kí 西廂記: Chỉ khủng phạ phu nhân hàng bả ngã lai tư táng tống 只恐怕夫人行把我來廝葬送 (Đệ nhị bổn, đệ tứ chiết) Chỉ sợ trước mặt phu nhân, nó đem ta ra hãm hại. (3) Hủy hoại, phá mất.
◎Như: táng tống liễu nhất sanh đích hạnh phúc 葬送了一生的幸福 vùi chôn hạnh phúc một đời. ☆Tương tự: đoạn tống 斷送.
(Danh) Cách thức chôn cất thi thể.
◎Như: hỏa táng 火葬 thiêu xác, hải táng 海葬 bỏ xác dưới biển.
táng, như "táng lễ; tống táng" (vhn)
Nghĩa của 葬 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奘)
[zàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TÁNG
1. chôn cất; an táng; mai táng。掩埋死者遗体。
埋葬
mai táng
安葬
an táng
2. táng (phương pháp xử lý tử thi theo phong tục tập quán)。泛指依照风俗习惯用其他方法处理死者遗体。
火葬
hoả táng
海葬
hải táng
Từ ghép:
葬礼 ; 葬埋 ; 葬身 ; 葬送
[zàng]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 15
Hán Việt: TÁNG
1. chôn cất; an táng; mai táng。掩埋死者遗体。
埋葬
mai táng
安葬
an táng
2. táng (phương pháp xử lý tử thi theo phong tục tập quán)。泛指依照风俗习惯用其他方法处理死者遗体。
火葬
hoả táng
海葬
hải táng
Từ ghép:
葬礼 ; 葬埋 ; 葬身 ; 葬送
Chữ gần giống với 葬:
萩, 萫, 萱, 萲, 萴, 萶, 萹, 萻, 萼, 落, 萾, 葁, 葄, 葅, 葆, 葇, 葉, 葊, 葍, 葎, 葐, 葑, 葒, 葓, 葖, 葘, 葙, 葚, 葛, 葜, 葠, 葡, 葢, 董, 葤, 葦, 葩, 葫, 葬, 葭, 葯, 葱, 葳, 葵, 葶, 葷, 葸, 葹, 葺, 葻, 葽, 葾, 蒂, 蒇, 蒈, 蒉, 蒋, 蒌, 蒍, 𫈰,Dị thể chữ 葬
塟,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 葬
| táng | 葬: | táng lễ; tống táng |

Tìm hình ảnh cho: 葬 Tìm thêm nội dung cho: 葬
