Chữ 弔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 弔, chiết tự chữ ĐIẾU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弔:

弔 điếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 弔

Chiết tự chữ điếu bao gồm chữ 弓 丨 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

弔 cấu thành từ 2 chữ: 弓, 丨
  • cong, cung, củng
  • cổn
  • điếu [điếu]

    U+5F14, tổng 4 nét, bộ Cung 弓
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: diao4;
    Việt bính: diu3
    1. [哀弔] ai điếu 2. [不弔] bất điếu;

    điếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 弔

    (Động) Viếng, phúng (người chết).
    ◎Như: điếu tang
    phúng người chết.
    ◇Trang Tử : Trang Tử thê tử, Huệ Tử điếu chi , (Chí lạc ) Vợ Trang Tử chết, Huệ Tử lại viếng.

    (Động)
    Hỏi han, thăm hỏi kẻ gặp chuyện không may.
    ◇Tả truyện : Thu, Tống đại thủy, công sử điếu yên , , 使 (Trang Công thập nhất niên ) Mùa thu, nước Tống lụt lớn, vua sai người ủy lạo.

    (Động)
    Thương xót.
    ◎Như: hiệu thiên bất điếu trời cả chẳng thương.
    ◇Tả truyện : Hữu quân bất điếu, hữu thần bất mẫn , (Tương Công thập tứ niên ) Có vua không thương, có bề tôi không xót.

    (Động)
    Lấy ra, rút ra.
    ◎Như: điếu quyển lấy hồ sơ ra.

    (Danh)
    Lượng từ: quan, xâu tiền.
    § Đơn vị tiền tệ ngày xưa, một ngàn đồng tiền là một điếu , tức là một quan tiền.
    § Thông điếu .
    điếu, như "điếu ca, điếu văn" (vhn)

    Chữ gần giống với 弔:

    , , , ,

    Dị thể chữ 弔

    ,

    Chữ gần giống 弔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 弔 Tự hình chữ 弔 Tự hình chữ 弔 Tự hình chữ 弔

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 弔

    điếu:điếu ca, điếu văn
    弔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 弔 Tìm thêm nội dung cho: 弔