Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 柩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柩, chiết tự chữ CỬU, CỮU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柩:

柩 cữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 柩

Chiết tự chữ cửu, cữu bao gồm chữ 木 久 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

柩 cấu thành từ 2 chữ: 木, 久
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • cửu
  • cữu [cữu]

    U+67E9, tổng 9 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu4;
    Việt bính: gau6
    1. [柩輿] cữu dư;

    cữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 柩

    (Danh) Áo quan, quan tài.
    ◇Bạch Cư Dị
    : Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền , Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.

    cữu, như "linh cữu" (vhn)
    cửu, như "linh cửu" (btcn)

    Nghĩa của 柩 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 9
    Hán Việt: CỮU
    quan tài; áo quan; săng; hòm。装着尸体的棺材。
    棺柩。
    quan cữu.
    灵柩。
    linh cữu.

    Chữ gần giống với 柩:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,

    Chữ gần giống 柩

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 柩 Tự hình chữ 柩 Tự hình chữ 柩 Tự hình chữ 柩

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 柩

    cửu:linh cửu
    cữu:linh cữu
    柩 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 柩 Tìm thêm nội dung cho: 柩