Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柩 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柩, chiết tự chữ CỬU, CỮU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柩:
柩
Pinyin: jiu4;
Việt bính: gau6
1. [柩輿] cữu dư;
柩 cữu
Nghĩa Trung Việt của từ 柩
(Danh) Áo quan, quan tài.◇Bạch Cư Dị 白居易: Bình sinh thân hữu, La bái cữu tiền 平生親友, 羅拜柩前 Bạn bè lúc còn sống, Xúm lạy trước linh cữu.
cữu, như "linh cữu" (vhn)
cửu, như "linh cửu" (btcn)
Nghĩa của 柩 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiù]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: CỮU
quan tài; áo quan; săng; hòm。装着尸体的棺材。
棺柩。
quan cữu.
灵柩。
linh cữu.
Số nét: 9
Hán Việt: CỮU
quan tài; áo quan; săng; hòm。装着尸体的棺材。
棺柩。
quan cữu.
灵柩。
linh cữu.
Chữ gần giống với 柩:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柩
| cửu | 柩: | linh cửu |
| cữu | 柩: | linh cữu |

Tìm hình ảnh cho: 柩 Tìm thêm nội dung cho: 柩
