Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 劃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劃, chiết tự chữ GẠCH, HOA, HOẠCH, VẠCH, ĐẠCH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劃:

劃 hoạch

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 劃

Chiết tự chữ gạch, hoa, hoạch, vạch, đạch bao gồm chữ 畫 刀 hoặc 畫 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 劃 cấu thành từ 2 chữ: 畫, 刀
  • dạch, hoạ, hoạch, họa, vạch, vệch, vệt
  • dao, đao, đeo
  • 2. 劃 cấu thành từ 2 chữ: 畫, 刂
  • dạch, hoạ, hoạch, họa, vạch, vệch, vệt
  • đao, đao đứng
  • hoạch [hoạch]

    U+5283, tổng 14 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: hua4, hua2;
    Việt bính: waak6;

    hoạch

    Nghĩa Trung Việt của từ 劃

    (Động) Phân chia, quy định, phân giới.
    ◎Như: hoạch nhất bất nhị
    định giá nhất định, hoạch định giới tuyến quy dịnh ranh giới.

    (Động)
    Mưu tính, thiết kế, trù liệu.
    ◎Như: trù hoạch trù tính.

    (Động)
    Rạch, vạch (bằng dao hoặc vật sắc nhọn).
    ◎Như: nhất bất tiểu tâm tại thủ thượng hoạch liễu nhất đạo thương khẩu không coi chừng làm rạch một đường vết thương trên tay.

    vạch, như "vạch đường" (vhn)
    hoạch, như "hoạch định, kế hoạch, trù hoạch" (btcn)
    đạch, như "đành đạch" (gdhn)
    gạch, như "gạch tên" (gdhn)
    hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 劃:

    , , , , , , , , , , , , , 𠟤, 𠟥,

    Dị thể chữ 劃

    ,

    Chữ gần giống 劃

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 劃 Tự hình chữ 劃 Tự hình chữ 劃 Tự hình chữ 劃

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 劃

    dạch: 
    gạch:gạch tên
    hoa:hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)
    hoạch:hoạch định, kế hoạch, trù hoạch
    vạch:vạch đường
    đạch:đành đạch
    劃 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 劃 Tìm thêm nội dung cho: 劃