Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 劃 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 劃, chiết tự chữ GẠCH, HOA, HOẠCH, VẠCH, ĐẠCH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 劃:
劃
Biến thể giản thể: 划;
Pinyin: hua4, hua2;
Việt bính: waak6;
劃 hoạch
◎Như: hoạch nhất bất nhị 劃一不二 định giá nhất định, hoạch định giới tuyến 劃定界線 quy dịnh ranh giới.
(Động) Mưu tính, thiết kế, trù liệu.
◎Như: trù hoạch 籌劃 trù tính.
(Động) Rạch, vạch (bằng dao hoặc vật sắc nhọn).
◎Như: nhất bất tiểu tâm tại thủ thượng hoạch liễu nhất đạo thương khẩu 一不小心在手上劃了一道傷口 không coi chừng làm rạch một đường vết thương trên tay.
vạch, như "vạch đường" (vhn)
hoạch, như "hoạch định, kế hoạch, trù hoạch" (btcn)
đạch, như "đành đạch" (gdhn)
gạch, như "gạch tên" (gdhn)
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
Pinyin: hua4, hua2;
Việt bính: waak6;
劃 hoạch
Nghĩa Trung Việt của từ 劃
(Động) Phân chia, quy định, phân giới.◎Như: hoạch nhất bất nhị 劃一不二 định giá nhất định, hoạch định giới tuyến 劃定界線 quy dịnh ranh giới.
(Động) Mưu tính, thiết kế, trù liệu.
◎Như: trù hoạch 籌劃 trù tính.
(Động) Rạch, vạch (bằng dao hoặc vật sắc nhọn).
◎Như: nhất bất tiểu tâm tại thủ thượng hoạch liễu nhất đạo thương khẩu 一不小心在手上劃了一道傷口 không coi chừng làm rạch một đường vết thương trên tay.
vạch, như "vạch đường" (vhn)
hoạch, như "hoạch định, kế hoạch, trù hoạch" (btcn)
đạch, như "đành đạch" (gdhn)
gạch, như "gạch tên" (gdhn)
hoa, như "hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi)" (gdhn)
Dị thể chữ 劃
划,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 劃
| dạch | 劃: | |
| gạch | 劃: | gạch tên |
| hoa | 劃: | hoa bất lai (không có lợi); hoa lạp (cạo đi) |
| hoạch | 劃: | hoạch định, kế hoạch, trù hoạch |
| vạch | 劃: | vạch đường |
| đạch | 劃: | đành đạch |

Tìm hình ảnh cho: 劃 Tìm thêm nội dung cho: 劃
