Từ: 培修 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 培修:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 培修 trong tiếng Trung hiện đại:

[péixiū] bồi thêm; đắp thêm。用添土加固的办法维修(堤防等)。
培修荆江大堤。
củng cố lại con đê Kinh Giang.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 培

bòi:con bòi
bồi:đất bồi
bổi:giấy bổi
bụi:bụi bặm; túi bụi
vùi:vùi lấp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 修

tu:tu dưỡng
培修 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 培修 Tìm thêm nội dung cho: 培修