Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 堂奥 trong tiếng Trung hiện đại:
[táng"ào] 1. nơi sâu trong nhà; sâu; bề sâu。房屋的深处。
2. nội địa; khu đất gần trung tâm。腹地。
3. sâu xa; sâu sắc; thâm thuý (đạo lý, tri thức)。比喻深奥的道理或境界。
2. nội địa; khu đất gần trung tâm。腹地。
3. sâu xa; sâu sắc; thâm thuý (đạo lý, tri thức)。比喻深奥的道理或境界。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂
| đoàng | 堂: | đoàng hoàng; đuềnh đoàng |
| đường | 堂: | đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奥
| áo | 奥: | Áo (Austria) |

Tìm hình ảnh cho: 堂奥 Tìm thêm nội dung cho: 堂奥
