Từ: 堂正 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂正:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng
堂正 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂正 Tìm thêm nội dung cho: 堂正