Từ: 堂鼓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 堂鼓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 堂鼓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánggǔ] trống lớn。打击乐器,两面蒙牛皮,常用于戏曲乐队中。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 堂

đoàng:đoàng hoàng; đuềnh đoàng
đường:đường bệ, đường hoàng, đường đường; từ đường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓

cổ:cổ động
堂鼓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 堂鼓 Tìm thêm nội dung cho: 堂鼓