Từ: 体重 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 体重:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 体重 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǐzhòng] thể trọng; trọng lượng cơ thể; cân nặng。身体的重量。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 重

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
chõng:giường chõng
chùng: 
chồng:chồng chất, chồng đống
trùng:núi trập trùng
trọng:xem trọng
trộng:nuốt trộng (trửng)
trụng:trụng (nhúng) nước sôi
trửng:trửng (chơi đùa)
体重 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 体重 Tìm thêm nội dung cho: 体重