Từ: 塔拉哈西 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔拉哈西:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 西

Nghĩa của 塔拉哈西 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎlāhāxī] Tallahassee (thủ phủ bang Florida, Mỹ)。美国佛罗里达州的首府,位于该州的西北部。它最初是美洲土著居民的一个村庄,1539年后西班牙人来此定居,并在1824年将其建为佛罗里达地区的首府。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哈

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cốp: 
hóp:hoi hóp; hóp má
họp:họp chợ; xum họp
hộp:hồi hộp
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
ngáp:ngáp dài
ngớp:ngơm ngớp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 西

tây西:phương tây
塔拉哈西 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔拉哈西 Tìm thêm nội dung cho: 塔拉哈西