Chữ 譎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 譎, chiết tự chữ QUYỆT, QUỊT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 譎:

譎 quyệt

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 譎

Chiết tự chữ quyệt, quịt bao gồm chữ 言 矞 hoặc 訁 矞 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 譎 cấu thành từ 2 chữ: 言, 矞
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • duật
  • 2. 譎 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 矞
  • ngôn
  • duật
  • quyệt [quyệt]

    U+8B4E, tổng 19 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jue2, jian4;
    Việt bính: kyut3;

    quyệt

    Nghĩa Trung Việt của từ 譎

    (Tính) Lừa lọc, xảo trá.

    (Tính)
    Kì dị, quái dị.
    ◎Như: quỷ quyệt
    quái đản.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Duy đích tôn Bảo Ngọc nhất nhân, bẩm tính quai trương, sanh tình quái quyệt , , (Đệ ngũ hồi) Chỉ có một đứa cháu đích tôn là Bảo Ngọc, bẩm tính ngang bướng kì quặc.

    (Động)
    Lừa gạt, khi phiến.

    (Động)
    Quyết đoán.

    (Phó)
    Giả trá, không nói thật.
    ◎Như: quyệt gián can gián một cách xảo trá.

    quyệt, như "quỷ quyệt" (vhn)
    quịt, như "ăn quịt" (gdhn)

    Chữ gần giống với 譎:

    , , , , , , , 謿, , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 譎

    , ,

    Chữ gần giống 譎

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 譎 Tự hình chữ 譎 Tự hình chữ 譎 Tự hình chữ 譎

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 譎

    quyệt:quỷ quyệt
    quịt:ăn quịt
    譎 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 譎 Tìm thêm nội dung cho: 譎