chung cổ
Chuông và trống, nhạc khí thời xưa dùng cho nghi lễ.Chuông và trống, mượn chỉ âm nhạc. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋:
Thân bất an chẩm tịch, khẩu bất cam hậu vị, mục bất thị mĩ mạn, nhĩ bất thính chung cổ
身不安枕席, 口不甘厚味, 目不視靡曼, 耳不聽鐘鼓 (Thuận dân 順民) Thân không an giấc gối, miệng không ăn thức ngon ngọt, mắt không nhìn cái đẹp, tai không nghe chuông trống âm nhạc.Chuông và trống, pháp khí Phật giáo. ◇Trịnh Tiếp 鄭燮:
Vân san hữu ước liên cuồng khách, Chung cổ vô tình lão tỉ khâu
雲山有約憐狂客, 鐘鼓無情老比邱 (Biệt mai giám thượng nhân 別梅鑒上人) Mây núi có hẹn ước thương cho khách ngông cuồng, Chuông trống vô tình làm già cỗi người tỉ khâu.
Nghĩa của 钟鼓 trong tiếng Trung hiện đại:
2. chuông trống (dùng trong quân đội thời xưa)。古代用于军事的钟和鼓,是战场上的指挥器材。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鐘
| chung | 鐘: | chung rượu |
| chuông | 鐘: | tiếng chuông, cái chuông; gác chuông |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鼓
| cổ | 鼓: | cổ động |

Tìm hình ảnh cho: 鐘鼓 Tìm thêm nội dung cho: 鐘鼓
