Nghĩa của 增长 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngzhǎng] tăng trưởng; nâng cao; tăng thêm; tăng lên。增加;提高。
增长知识
tăng thêm kiến thức
增长才干
nâng cao tài năng
产值比去年约增长百分之十。
giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.
增长知识
tăng thêm kiến thức
增长才干
nâng cao tài năng
产值比去年约增长百分之十。
giá trị sản lượng năm nay tăng hơn năm ngoái khoảng 10 %.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 增长 Tìm thêm nội dung cho: 增长
