Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 墟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墟, chiết tự chữ HƯ, KHƯ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墟:
墟
Pinyin: xu1;
Việt bính: heoi1
1. [墟落] khư lạc 2. [墟里] khư lí 3. [墟墓] khư mộ;
墟 khư
Nghĩa Trung Việt của từ 墟
(Danh) Gò đất lớn.(Danh) Thành hoang phế, xóm làng bỏ hoang.
◇Nguyễn Du 阮攸: Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư 西湖花苑盡成墟 (Độc Tiểu Thanh kí 讀小青記) Vườn hoa ở Tây Hồ đã thành đất hoang hết.
(Danh) Phiếm chỉ thôn xóm.
◇Vương Duy 王維: Tà quang chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy 斜光照墟落, 窮巷牛羊歸 (Vị Xuyên điền gia 渭川田家) Nắng tà soi thôn xóm, Cuối ngõ bò dê về.
(Danh) Chợ họp định kì ở thôn làng, chợ phiên.
◎Như: ngưu khư 牛墟 chợ bò, cản khư 趕墟 đi họp chợ.
(Động) Hủy diệt, tiêu diệt.
◇Sử Kí 史記: Vương bất thính gián, hậu tam niên Ngô kì khư hồ! 王不聽諫, 後三年吳其墟乎 (Việt Vương Câu Tiễn thế gia 越王句踐世家) Nếu nhà vua không nghe lời can, thì sau ba năm nước Ngô sẽ bị hủy diệt.
hư, như "hư hỏng" (gdhn)
khư, như "khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)" (gdhn)
Nghĩa của 墟 trong tiếng Trung hiện đại:
[xū]Bộ: 土 - Thổ
Số nét: 15
Hán Việt: KHƯ
1. nền cũ; đất cũ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)。原来有许多人家聚居而现在已经荒废了的地方。
2. chợ; họp chợ。同"圩"。
Số nét: 15
Hán Việt: KHƯ
1. nền cũ; đất cũ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)。原来有许多人家聚居而现在已经荒废了的地方。
2. chợ; họp chợ。同"圩"。
Dị thể chữ 墟
圩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟
| hư | 墟: | hư hỏng |
| khư | 墟: | khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất) |

Tìm hình ảnh cho: 墟 Tìm thêm nội dung cho: 墟
