Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 墟 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 墟, chiết tự chữ HƯ, KHƯ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墟:

墟 khư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 墟

Chiết tự chữ hư, khư bao gồm chữ 土 虚 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

墟 cấu thành từ 2 chữ: 土, 虚
  • thổ, đỗ, độ
  • hơ, hư, hưa, hử, hự, khư, khờ
  • khư [khư]

    U+589F, tổng 14 nét, bộ Thổ 土
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: xu1;
    Việt bính: heoi1
    1. [墟落] khư lạc 2. [墟里] khư lí 3. [墟墓] khư mộ;

    khư

    Nghĩa Trung Việt của từ 墟

    (Danh) Gò đất lớn.

    (Danh)
    Thành hoang phế, xóm làng bỏ hoang.
    ◇Nguyễn Du
    : Tây Hồ hoa uyển tẫn thành khư 西 (Độc Tiểu Thanh kí ) Vườn hoa ở Tây Hồ đã thành đất hoang hết.

    (Danh)
    Phiếm chỉ thôn xóm.
    ◇Vương Duy : Tà quang chiếu khư lạc, Cùng hạng ngưu dương quy , (Vị Xuyên điền gia ) Nắng tà soi thôn xóm, Cuối ngõ bò dê về.

    (Danh)
    Chợ họp định kì ở thôn làng, chợ phiên.
    ◎Như: ngưu khư chợ bò, cản khư đi họp chợ.

    (Động)
    Hủy diệt, tiêu diệt.
    ◇Sử Kí : Vương bất thính gián, hậu tam niên Ngô kì khư hồ! , (Việt Vương Câu Tiễn thế gia ) Nếu nhà vua không nghe lời can, thì sau ba năm nước Ngô sẽ bị hủy diệt.

    hư, như "hư hỏng" (gdhn)
    khư, như "khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)" (gdhn)

    Nghĩa của 墟 trong tiếng Trung hiện đại:

    [xū]Bộ: 土 - Thổ
    Số nét: 15
    Hán Việt: KHƯ
    1. nền cũ; đất cũ (chỗ vốn có người ở nay đã hoang phế)。原来有许多人家聚居而现在已经荒废了的地方。
    2. chợ; họp chợ。同"圩"。

    Chữ gần giống với 墟:

    , , , ,

    Dị thể chữ 墟

    ,

    Chữ gần giống 墟

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 墟 Tự hình chữ 墟 Tự hình chữ 墟 Tự hình chữ 墟

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 墟

    :hư hỏng
    khư:khư lạc, khư mộ (đống đất hay gò đất)
    墟 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 墟 Tìm thêm nội dung cho: 墟