Cao su chống va đập cửa

Từ: 鹰犬 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹰犬:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 鹰犬 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīngquǎn] tay sai; chó săn; khuyển ưng。打猎所用的鹰和狗。比喻受驱使、做爪牙的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹰

ưng:chim ưng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 犬

chó:con chó, chó sói; chó ngáp phải ruồi; chó cắn áo rách
khuyển:khuyển (con chó)
鹰犬 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹰犬 Tìm thêm nội dung cho: 鹰犬