Từ: 墨水池 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨水池:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墨水池 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòshuǐchí] nghiên mực。用玻璃为主要材料制成的一种文具,上面有带盖儿的圆形的小池,一般是两个,用来盛不同颜色的墨水。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 池

tri:xem trì
trì:trì (họ, ao); thành trì
trầy:trầy da
trề:tràn trề
đìa:đầm đìa
墨水池 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨水池 Tìm thêm nội dung cho: 墨水池