Từ: 壳菜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 壳菜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 壳菜 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiàocài] nghêu sò (thường chỉ thịt nghêu sò)。贻贝。通常指贻贝的肉。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壳

xác:giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất)
xạc:xạc cho một trận, kêu xào xạc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菜

thái:thái (rau, món ăn)
壳菜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 壳菜 Tìm thêm nội dung cho: 壳菜