Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nền móng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nền móng:
Nghĩa nền móng trong tiếng Việt:
["- dt. 1. Phần đất đã gia cố để xây nhà. 2. Phần làm cơ sở vững chắc để phát triển những cái khác: Phát triển kinh tế để làm nền móng nâng cao đời sống."]Dịch nền móng sang tiếng Trung hiện đại:
房基 《房屋的地基。》根脚 《建筑物的地下部分。》
基础; 基; 根基; 墙脚 《建筑物的根脚。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: nền
| nền | 𡋂: | nền nhà |
| nền | 𪤍: | nền nhà |
| nền | 𫮱: | nền tảng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: móng
| móng | 𡒯: | nền móng, móng tường |
| móng | 幪: | cái móng (cái mòng: màn chống muỗi) |
| móng | 𤔽: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𤔻: | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | : | móng chân, móng vuốt |
| móng | 矇: | trông móng (trông mong) |
| móng | 𦁺: | |
| móng | 𧅭: | hoa móng rồng |
| móng | 蠓: | con móng (loài mòng: ruồi nhặng) |
| móng | 𲄌: | móng chân, móng vuốt |
| móng | 𨮵: | cái móng, cái mai (dụng cụ đào đất làm bằng sắt) |

Tìm hình ảnh cho: nền móng Tìm thêm nội dung cho: nền móng
