Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 处决 trong tiếng Trung hiện đại:
[chǔjué] 1. hành hình; hành quyết; thi hành án。执行死刑。
秘密处决。
bí mật đem hành hình.
2. xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải。处理决定。
大会休会期间,一切事项由常委会处决。
giữa hai kỳ đại hội, mọi việc do ban thường trực xử lý quyết định.
秘密处决。
bí mật đem hành hình.
2. xử lý quyết định; giải quyết; phân xử; dàn xếp; hoà giải。处理决定。
大会休会期间,一切事项由常委会处决。
giữa hai kỳ đại hội, mọi việc do ban thường trực xử lý quyết định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 处
| xớ | 处: | xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng) |
| xở | 处: | xở đi (xéo đi); xoay xở |
| xứ | 处: | xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên) |
| xử | 处: | xử sự, xử lí |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 决
| quyết | 决: | quyết đoán, quyết liệt |
| quết | 决: | quết bột |
| quệt | 决: | quệt nước mắt |

Tìm hình ảnh cho: 处决 Tìm thêm nội dung cho: 处决
