Cao su chống va đập cửa

Từ: 外伤 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外伤:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外伤 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàishāng] ngoại thương (trái với nội cảm); thương tổn vì nguyên nhân bên ngoài。身体或物体由于外界物体的打击、碰撞或化学物质的侵蚀等造成的损伤。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤

thương:thương binh; thương cảm; thương hàn
外伤 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外伤 Tìm thêm nội dung cho: 外伤