Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外伤 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàishāng] ngoại thương (trái với nội cảm); thương tổn vì nguyên nhân bên ngoài。身体或物体由于外界物体的打击、碰撞或化学物质的侵蚀等造成的损伤。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 外伤 Tìm thêm nội dung cho: 外伤
