Từ: 外水 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外水:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 外 • 水

Nghĩa của 外水 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàishuǐ] thu nhập thêm; bổng lộc。外快。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài外:bên ngoài
ngoái外:năm ngoái
ngoại外:bà ngoại
ngoải外:ngắc ngoải
nguậy外:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 水

thủy水:thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh
外水 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外水 Tìm thêm nội dung cho: 外水