Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 外行 trong tiếng Trung hiện đại:
[wàiháng] 1. không chuyên môn; không phải trong nghề (không thạo hoặc không có kinh nghiệm)。对某种事情或工作不懂或没有经验。
种庄稼他可不外行。
làm nghề nông anh ấy đâu có xa lạ.
2. người ngoài nghề; tay ngang。外行的人。
种庄稼他可不外行。
làm nghề nông anh ấy đâu có xa lạ.
2. người ngoài nghề; tay ngang。外行的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 外
| ngoài | 外: | bên ngoài |
| ngoái | 外: | năm ngoái |
| ngoại | 外: | bà ngoại |
| ngoải | 外: | ngắc ngoải |
| nguậy | 外: | ngọ nguậy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 行
| hàng | 行: | hàng ngũ; ngân hàng |
| hành | 行: | bộ hành; thi hành |
| hãng | 行: | hãng buôn, hãng phim |
| hăng | 行: | hăng máu, hung hăng |
| hạnh | 行: | đức hạnh, tiết hạnh |
| ngành | 行: | ngọn ngành |

Tìm hình ảnh cho: 外行 Tìm thêm nội dung cho: 外行
