Cao su chống va đập cửa

Từ: 外行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 外行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 外行 trong tiếng Trung hiện đại:

[wàiháng] 1. không chuyên môn; không phải trong nghề (không thạo hoặc không có kinh nghiệm)。对某种事情或工作不懂或没有经验。
种庄稼他可不外行。
làm nghề nông anh ấy đâu có xa lạ.
2. người ngoài nghề; tay ngang。外行的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
外行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 外行 Tìm thêm nội dung cho: 外行