Từ: 多故 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多故:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa cố
Nhiều hoạn nạn.
◇Ban Bưu 彪:
Ai sinh dân chi đa cố
故 (Bắc chinh phú 賦) Thương xót cho dân sinh nhiều hoạn nạn.Nhiều xảo quyệt, gian trá.
◇Hoài Nam Tử 子:
Thị dĩ thượng đa cố, tắc hạ đa trá
故, 詐 (Chủ thuật 術) Ấy là bề trên nhiều xảo quyệt, thì kẻ dưới lắm giả dối.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 故

cố:cố ăn, cố gắng; cố đạo
cớ:duyên cớ
多故 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多故 Tìm thêm nội dung cho: 多故