Từ: 押队 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 押队:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 押 • 队

Nghĩa của 押队 trong tiếng Trung hiện đại:

[yāduì] áp đội (đơn vị theo sau đội ngũ để bảo vệ và giám sát)。见〖压队〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 押

ghép押:ghép chữ
giẹp押:giẹp giặc
áp押:áp giải
ép押:ép buộc; chèn ép
ét押:đè ét (đè bẹp xuống)
ướp押:ướp trà, ướp lạnh
ắp押:đầy ắp
ẹp押:nằm ẹp ở nhà; ọp ẹp
ếp押:nằm ếp xuống (nằm áp xuống đất)
ốp押:bó ốp lại, ốp việc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 队

đội队:đội bóng; bộ đội; đội ngũ; hạm đội
押队 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 押队 Tìm thêm nội dung cho: 押队