Từ: 大乘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大乘:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đại thừa
Đại thừa
乘(mahayana) "cỗ xe lớn", là một trong hai trường phái lớn của đạo Phật, phái kia là
Tiểu thừa
乘, "cỗ xe nhỏ" (hinayana). Xuất hiện trong thế kỉ thứ nhất trước Công nguyên, Tiểu thừa và Ðại thừa đều bắt nguồn từ Ðức Phật
Thích-ca Mâu-ni
尼, nhưng khác nhau nơi sự quan tâm về thực hành giáo pháp. Nếu Tiểu thừa quan tâm đến sự giác ngộ của chính mình thì đại biểu của Ðại thừa mong muốn được giải thoát để cứu độ toàn thể chúng sinh.

Nghĩa của 大乘 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàchéng] đại thừa (một phái của đạo Phật)。公元一、二世纪流行的佛教派别,自以为可以普渡众生,所以自命为大乘。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 乘

thắng:thắng ngựa
thặng:thặng (xe bốn ngựa)
thừa:thừa cơ
大乘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大乘 Tìm thêm nội dung cho: 大乘