Cao su chống va đập cửa

Chữ 迦 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 迦, chiết tự chữ CA, DÀ, GIÀ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迦:

迦 già, ca

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 迦

Chiết tự chữ ca, dà, già bao gồm chữ 辵 加 hoặc 辶 加 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 迦 cấu thành từ 2 chữ: 辵, 加
  • sước, xích, xước
  • chơ, gia
  • 2. 迦 cấu thành từ 2 chữ: 辶, 加
  • sước, xích, xước
  • chơ, gia
  • già, ca [già, ca]

    U+8FE6, tổng 8 nét, bộ Sước 辶
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jia1, xie4;
    Việt bính: gaa1
    1. [迦葉] già diệp, ca diếp;

    già, ca

    Nghĩa Trung Việt của từ 迦

    (Danh) Tiếng dùng để dịch âm kinh Tạng.

    (Danh)
    Thích-già
    (tiếng Phạn "śākya") đức Thích Già là vị tổ sáng lập ra Phật giáo. Cũng đọc là Thích-ca.

    (Danh)
    Già-lam gọi tắt của tăng-già-lam-ma (tiếng Phạn: "saṃgha-ārāma") nghĩa là "khu vườn của chúng tăng", "chúng viên", là nơi thanh tịnh để tu tập thiền định, chùa hay tu viện Phật giáo.

    dà, như "dần dà" (vhn)
    ca, như "Đức Thích Ca" (gdhn)
    già, như "dần già" (gdhn)

    Nghĩa của 迦 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiā]Bộ: 辵 (辶) - Sước
    Số nét: 12
    Hán Việt: GIÀ
    già; dùng để dịch âm hoặc tên riêng。用于译音,也用于专名。

    Chữ gần giống với 迦:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨒒, 𨒟,

    Chữ gần giống 迦

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 迦 Tự hình chữ 迦 Tự hình chữ 迦 Tự hình chữ 迦

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 迦

    ca:Đức Thích Ca
    :dần dà
    già:dần già
    迦 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 迦 Tìm thêm nội dung cho: 迦