Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 大合唱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大合唱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大合唱 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàhéchàng] đại hợp xướng; hợp xướng; đồng ca。包括独唱、对唱、重唱、齐唱、合唱等形式的集体演唱,有时还穿插朗诵和表演,常用管弦乐队伴奏,如《黄河大合唱》。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱

sướng:sung sướng
xang:xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm)
xướng:hát xướng
xắng:xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối)
xẳng:nói xẳng (cứng cỏi)
xẵng:nói xẵng; rượu còn xẵng lắm
大合唱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大合唱 Tìm thêm nội dung cho: 大合唱