Từ: 大城 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大城:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 城

Nghĩa của 大城 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàichéng] Đại Thành (tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。地名,在河北。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 城

thành城:thành trì
大城 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大城 Tìm thêm nội dung cho: 大城