Nghĩa của 大城 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàichéng] Đại Thành (tên huyện, ở tỉnh Hà Bắc, Trung Quốc.)。地名,在河北。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |

Tìm hình ảnh cho: 大城 Tìm thêm nội dung cho: 大城
