Từ: 拳击 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拳击:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拳击 trong tiếng Trung hiện đại:

[quánjī] quyền anh; đánh bốc。体育运动项目之一,比赛时两个人戴着特制的皮毛套搏斗,以击倒对方为胜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拳

quyền:đánh quyền
quèn:đồ quèn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 击

kích:kích chưởng (vỗ tay)
拳击 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拳击 Tìm thêm nội dung cho: 拳击