Từ: 大民族主义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大民族主义:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 民 • 族 • 主 • 义
Nghĩa của 大民族主义 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàmínzúzhǔyì] chủ nghĩa đại dân tộc; chủ nghĩa dân tộc lớn。大民族中的剥削阶级思想在民族关系上的一种表现,认为本民族在政治、经济、文化上比别的民族优越,应居支配地位,享有各种特权,其他民族理应受到歧视和压迫。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |