Từ: 大汶口文化 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大汶口文化:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 汶 • 口 • 文 • 化
Nghĩa của 大汶口文化 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàwènkǒuwénhuà] nền văn hoá Đại Vấn Khẩu。1959年在山东宁阳堡头村西和秦安大汶口一带发现的中国新石器时代的一种文化,其生产工具以磨制石器为主,已有大量骨、角、牙器和各种陶器。该文化大约开始于公元前4500年,约 在公元前2500年左右过渡为龙山文化。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 文
| von | 文: | chon von |
| văn | 文: | văn chương |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 化
| goá | 化: | goá bụa |
| hoa | 化: | hoa tiền (tiêu) |
| hoá | 化: | biến hoá; cảm hoá; hoá trang; tha hoá |
| hoé | 化: | |
| huế | 化: | thành Huế, ca Huế |