Cao su chống va đập cửa

Từ: 大部头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大部头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 大部头 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàbùtóu] tác phẩm vĩ đại。篇幅较长,体制较大的著作。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 部

:bõ công; chẳng bõ
bộ:bộ phận; cán bộ; cục bộ; chi bộ; bộ lạc; bộ đồ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
大部头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大部头 Tìm thêm nội dung cho: 大部头