Từ: 弹指 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 弹指:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 弹指 trong tiếng Trung hiện đại:

[tánzhǐ] trong nháy mắt; loáng một cái。比喻时间极短暂。
弹指之间
trong nháy mắt; trong chốc lát.
弹指光阴
thời gian thắm thoát thoi đýa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 弹

rờn:xanh rờn
đan: 
đàn:đàn gà, lạc đàn; đánh đàn
đạn:bom đạn, lửa đạn, súng đạn
đận:đà đận, lận đận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 指

chỉ:chỉ điểm; chỉ hướng; chỉ huy; chỉ chích; tiên chỉ
chỏ:chỉ chỏ
xỉ:xỉ vả
弹指 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 弹指 Tìm thêm nội dung cho: 弹指