Từ: 錦字 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 錦字:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cẩm tự
Chữ dệt trên gấm vóc. Sau phiếm chỉ thư từ vợ gửi cho chồng.
◇Lạc Tân Vương 王:
Cẩm tự hồi văn dục tặng quân, Kiếm bích tằng phong tự củ phân
君, 紛 (Diễm tình đại Quách Thị đáp Lô Chiếu Lân 鄰).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm
gấm:gấm vóc
gắm:gửi gắm
ngẫm:ngẫm nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 字

chữ:chữ viết, chữ nghĩa
tợ:tợ (tựa như)
tự:văn tự

Gới ý 25 câu đối có chữ 錦字:

Xuân ánh dao đài nhất khúc tử tiêu phi thái phượng,Huệ phong thanh bảo sắt sổ hàng cẩm tự triện thanh cù

Xuân sắc chiếu dao đài, một khúc tiêu hay vời phượng đẹp,Gió thơm trong tiếng sắt, vài hàng chữ gấm gửi rồng xanh

錦字 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 錦字 Tìm thêm nội dung cho: 錦字