cẩm tự
Chữ dệt trên gấm vóc. Sau phiếm chỉ thư từ vợ gửi cho chồng.
◇Lạc Tân Vương 駱賓王:
Cẩm tự hồi văn dục tặng quân, Kiếm bích tằng phong tự củ phân
錦字回文欲贈君, 劍壁層峰自糾紛 (Diễm tình đại Quách Thị đáp Lô Chiếu Lân 豔情代郭氏答盧照鄰).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 錦
| cẩm | 錦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
| gấm | 錦: | gấm vóc |
| gắm | 錦: | gửi gắm |
| ngẫm | 錦: | ngẫm nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 字
| chữ | 字: | chữ viết, chữ nghĩa |
| tợ | 字: | tợ (tựa như) |
| tự | 字: | văn tự |
Gới ý 25 câu đối có chữ 錦字:

Tìm hình ảnh cho: 錦字 Tìm thêm nội dung cho: 錦字
