Chữ 桂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 桂, chiết tự chữ NHÀI, QUE, QUẾ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桂:

桂 quế

Đây là các chữ cấu thành từ này: 桂

桂

Chiết tự chữ 桂

Chiết tự chữ nhài, que, quế bao gồm chữ 木 圭 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

桂 cấu thành từ 2 chữ: 木, 圭
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 圭 khoai, khuê, que, quê
  • quế [quế]

    U+6842, tổng 10 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: gui4, guang1;
    Việt bính: gwai3
    1. [丹桂] đan quế 2. [折桂] chiết quế;

    桂 quế

    Nghĩa Trung Việt của từ 桂

    (Danh) Cây quế, dùng làm thuốc được.
    ◇Chu Văn An 朱
    文安: Lão quế tùy phong hương thạch lộ 老桂隨風香石路 (Miết trì 鱉池) Quế già theo gió thơm đường đá.
    § Ghi chú: Tục gọi cái bóng đen ở trong mặt trăng là cóc, là thỏ, là cây quế. Đời khoa cử, ai đỗ khoa hương gọi là thiềm cung chiết quế 蟾宮折桂 bẻ quế cung trăng, quế tịch 桂籍 là sổ ghi tên những người thi đậu.

    (Danh)
    Tỉnh Quảng Tây 廣西 gọi tắt là Quế.

    (Danh)
    Họ Quế.

    quế, như "vỏ quế" (vhn)
    nhài, như "cây nhài" (gdhn)
    que, như "que củi" (gdhn)

    Nghĩa của 桂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guì]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUẾ
    1. cây quế; quế。肉桂。
    桂皮
    vỏ quế
    2. cây mộc tê; cây hoa mộc Mỹ。木犀。
    桂花
    hoa quế
    3. nguyệt quế。月桂树。
    桂冠
    vòng nguyệt quế
    4. cây quế vỏ。桂皮树。
    5. Quế giang (tên sông, ở tỉnh Quảng Tây, Trung Quốc)。桂江,水名,在广西。
    6. Quế (tên gọi khác của tỉnh Quảng Tây.)。广西的别称。
    7. họ Quế。姓。
    Từ ghép:
    桂冠 ; 桂花 ; 桂剧 ; 桂皮 ; 桂山 ; 桂阳 ; 桂圆 ; 桂竹 ; 桂子

    Chữ gần giống với 桂:

    㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,

    Chữ gần giống 桂

    棴, 栿, 桊, 桉, 案, 琹, 桇, 框, 桅, 桄,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 桂 Tự hình chữ 桂 Tự hình chữ 桂 Tự hình chữ 桂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 桂

    nhài桂:cây nhài
    que桂:que củi
    quế桂:vỏ quế

    Gới ý 39 câu đối có chữ 桂:

    堂北萱花榮晝錦,皆前桂子噴天香

    Đường bắc huyên hoa vinh trú cẩm,Giai tiên quế tử phún thiên hương

    Nhà bắc hoa huyên tươi vẻ gấm,Trước thềm cây quế tỏa hương trời

    月滿桂花延七里,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt mãn quế hoa diên thất lý,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng rằm hương bảy dặm,Cỏ huyên sân trước tốt ngàn năm

    月藹桂花延七袤,庭留萱草茂千秋

    Nguyệt ế quế hoa diên thất trật,Đình lưu huyên thảo mậu thiên thu

    Hoa quế trăng soi mừng bảy chục,Cỏ huyên sân mọc rậm ngàn thu

    金桂生老益健,萱堂長壽慶稀年

    Kim quế sinh huy lão ích kiện,Huyên đường trường thọ khánh hy niên

    Quế vàng rực rỡ già thêm mạnh,Nhà huyên trường thọ, chúc hiếm người

    秋深喜為攀桂客,夜靜新作畫眉人

    Thu thâm hỷ vi phan quế khách,Dạ tĩnh hân tác họa my nhân

    Thu muộn mừng làm khách vin quế,Đêm vắng vui là kẻ vẽ mày

    春影已隨殘月去,桂香猶逐好風來

    Xuân ảnh dĩ tùy tàn nguyệt khứ,Quế hương do trục hảo phong lai

    Xuân ảnh đã theo trăng xế bóng,Quế hương còn đuổi gió lành đi

    丹桂香飄金屋瑞,紅粧彩映玉堂鮮

    Đan quế hương phiêu kim ốc thuỵ,Hồng trang thái ánh ngọc đường tiên

    Đan quế hương bay kim ốc đẹp,Hồng trang óng ánh, ngọc đường tươi

    家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章

    Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

    Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

    桂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 桂 Tìm thêm nội dung cho: 桂