Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 天下老鸦一般黑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 天下老鸦一般黑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 天下老鸦一般黑 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiānxiàlǎoyāyībānhēi] quạ nào mà quạ chẳng đen。老鸹,乌鸦。全句比喻同类的人或事物都有相同的特性。多用于贬意。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 天

thiên:thiên địa; thiên lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸦

a:nha tước (con quạ)
nha:nha (con quạ): nha tước (sáo đen)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 一

nhất:thư nhất, nhất định
nhắt:lắt nhắt
nhứt:nhứt định (nhất định)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 般

ban:bách ban (đủ cỡ)
bàn:bàn bạc
bát:bát nhã (cần gạt tư tưởng bất chính)
bơn:cá lờn bơn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黑

hắc:hắc búa; hăng hắc
天下老鸦一般黑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 天下老鸦一般黑 Tìm thêm nội dung cho: 天下老鸦一般黑