Từ: 報知 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報知:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

báo tri
Cho biết tin tức.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Quân nhân báo tri, Bố mệnh nhập kiến
知, 見 (Đệ tam hồi) Quân vào báo, (Lữ) Bố ra lệnh cho (Lí Túc) vào.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 知

tri:lời nói tri tri
trơ:trơ tráo; trơ trẽn
報知 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報知 Tìm thêm nội dung cho: 報知