Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 太平梯 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàipíngtī] thang (dùng trong phòng cháy chữa cháy.)。仓库、公共场所、集体宿舍等楼房为万一发生火灾时便于疏散、救护而在墙外设置的楼梯。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯
| thang | 梯: | thang gỗ |
| thê | 梯: | lê thê |

Tìm hình ảnh cho: 太平梯 Tìm thêm nội dung cho: 太平梯
