Từ: 太平梯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太平梯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太平梯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàipíngtī] thang (dùng trong phòng cháy chữa cháy.)。仓库、公共场所、集体宿舍等楼房为万一发生火灾时便于疏散、救护而在墙外设置的楼梯。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梯

thang:thang gỗ
thê:lê thê
太平梯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太平梯 Tìm thêm nội dung cho: 太平梯