Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 太平门 trong tiếng Trung hiện đại:
[tàipíngmén] cửa bên; cửa ra vào (rạp hát, nhà hát)。戏院、电影院等公共场所为便于疏散群众而设置的旁门。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 太
| thái | 太: | thái quá |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 门
| mon | 门: | mon men |
| môn | 门: | môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài |

Tìm hình ảnh cho: 太平门 Tìm thêm nội dung cho: 太平门
