Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 太阳灯 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 太阳灯:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 太阳灯 trong tiếng Trung hiện đại:

[tàiyángdēng] đèn tia tử ngoại; đèn tử ngoại tuyến。产生紫外线的装置。在真空的石英管中封入一些水银和两个电极,通电时两极在水银蒸气中放电,产生大量紫外线。用于医疗和保健。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 太

thái:thái quá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 灯

đăng:hải đăng, hoa đăng
太阳灯 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 太阳灯 Tìm thêm nội dung cho: 太阳灯