Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 夫子自道 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夫子自道:
Nghĩa của 夫子自道 trong tiếng Trung hiện đại:
[fūzǐzìdào] nói người hoá ra nói mình。指本意是说别人而事实上却正说着了自己。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 自
| tợ | 自: | tợ (tựa như) |
| từ | 自: | từ đời xưa |
| tự | 自: | tự mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 夫子自道 Tìm thêm nội dung cho: 夫子自道
