Từ: hình thái ý thức có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ hình thái ý thức:

Đây là các chữ cấu thành từ này: hình • thái • ý • thức

Dịch hình thái ý thức sang tiếng Trung hiện đại:

意识形态; 观念形态 ; 思想体系 《在一定的经济基础上形成的, 人对于世界和社会的有系统的看法和见解, 哲学、政治、艺术、宗教、道德等是它的具体表现。意识形态是上层建筑的组成部分, 在阶级社会里 具有阶级性。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: hình

hình刑:cực hình, hành hình
hình型:điển hình, loại hình, mô hình
hình形:địa hình, hình dáng, hình thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: thái

thái󰀧:thái (chú ý)
thái倸:thái (chú ý)
thái傣:Thái tộc (tên một dân tộc)
thái󰁙:thái thịt
thái󰃽:thái ấp (đất vua ban)
thái埰:thái ấp (đất vua ban)
thái太:thái quá
thái寀:thái ấp (đất vua ban)
thái彩:sắc thái
thái态:phong thái, hình thái
thái態:phong thái, hình thái
thái󰇼:thái ra, thái thịt
thái採:thái thịt
thái汰:thái (thải: đào thải)
thái泰:núi Thái sơn
thái󰎦:thái (chú ý)
thái睬:thái (chú ý)
thái綵:sắc thái
thái菜:thái (rau, món ăn)
thái蔡:thái (họ)
thái跴:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái踩:thái (giẫm lên, đạp phải)
thái釆:thái thành miếng, thái rau
thái采:thái thành miếng, thái rau
thái鈦:thái (chất titanium)
thái钛:thái (chất titanium)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ý

ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ý懿:Ý đức (gương mẫu)
ý薏:ý di (một loại hạt)
ý鐿:ý (chất ytterbium (Yb))
ý镱:ý (cơm nát, cơm thiu)
ý鷾:Ý Nhi (chim én)

Nghĩa chữ nôm của chữ: thức

thức𠲧:tỉnh thức, thổn thức
thức󰃵:thức đêm
thức式:thức ăn
thức恜:thổn thức
thức拭:thức (chùi)
thức𥅞:thức đêm
thức䛊:học thức, nhận thức
thức识:học thức, nhận thức
thức識:học thức, nhận thức

Gới ý 15 câu đối có chữ hình:

明月山頭思古道,清風江上想芳型

Minh nguyệt sơn đầu tư cổ đạo,Thanh phong giang thượng tưởng phương hình

Trăng soi đỉnh núi mơ đạo cũ,Gió thổi trên sông tưởng mẫu hình

長留壺範型千古,自有龍章報九泉

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

形單影隻經三世,志潔行芳越百年

Hình đơn ảnh chích kinh tam thế,Chí khiết hành phương việt bách niên

Hình đơn bóng lẻ qua tam thế,Chí sạch làm hay vượt bách niên

節難移方鐵石,堅操不改耐冰霜

Hình tiết nan di phương thiết thạch,Kiên thao bất cải nại băng sương

Vững chí khôn dời niềm sắt đá,Kiên tâm chẳng cải mặc băng sương

薤露興歌刑永隔,鶺鴒抱痛淚空垂

Giới lộ hưng ca hình vĩnh cách,Tích linh bão thống lệ không thùy

Giới lộ nổi lên hình cách biệt,Tích linh thống thiết lệ rơi hoài

hình thái ý thức tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hình thái ý thức Tìm thêm nội dung cho: hình thái ý thức