Cao su chống va đập cửa

Từ: 失血 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 失血:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 失血 trong tiếng Trung hiện đại:

[shīxuè] mất máu; thiếu máu。由于大量出血而体内血液含量减少。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 失

thất:thất bát, thất sắc
thắt:thắt lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 血

hoét:đỏ hoét
huyết:huyết mạch; huyết thống
tiết:cắt tiết; tiết canh
失血 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 失血 Tìm thêm nội dung cho: 失血