Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 夸海口 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夸海口:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夸海口 trong tiếng Trung hiện đại:

[kuāhǎikǒu] nói bốc nói phét; nói phét tới mây xanh; khoác lác。漫无边际地说大话。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夸

khoa:khoa trương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu
夸海口 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夸海口 Tìm thêm nội dung cho: 夸海口