Chữ 郧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 郧, chiết tự chữ VÂN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 郧:

郧 vân

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 郧

Chiết tự chữ vân bao gồm chữ 员 邑 hoặc 员 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 郧 cấu thành từ 2 chữ: 员, 邑
  • viên, vân
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 郧 cấu thành từ 2 chữ: 员, 阝
  • viên, vân
  • phụ, ấp
  • vân [vân]

    U+90E7, tổng 9 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 鄖;
    Pinyin: yun2;
    Việt bính: wan4;

    vân

    Nghĩa Trung Việt của từ 郧

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 郧 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (鄖)
    [yún]
    Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 14
    Hán Việt: VÂN
    1. huyện Vân (tỉnh Hồ Bắc, Trung Quốc)。郧县,在湖北。
    2. họ Vân。姓。

    Chữ gần giống với 郧:

    , , , , , , , , , , , , , , 𨛦,

    Dị thể chữ 郧

    ,

    Chữ gần giống 郧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 郧 Tự hình chữ 郧 Tự hình chữ 郧 Tự hình chữ 郧

    郧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 郧 Tìm thêm nội dung cho: 郧