Cao su chống va đập cửa

Từ: 奄奄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奄奄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 奄奄 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǎnyǎn]
yếu ớt; thoi thóp (hơi thở)。 形容气息微弱。
奄奄一息。
chút hơi tàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奄

em: 
im:im ả, im ắng, im ỉm
yêm:yêm (bao la)
yểm:yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)
ăm:đầy ăm ắp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奄

em: 
im:im ả, im ắng, im ỉm
yêm:yêm (bao la)
yểm:yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng)
ăm:đầy ăm ắp
奄奄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 奄奄 Tìm thêm nội dung cho: 奄奄