Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 奄奄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǎnyǎn] 形
yếu ớt; thoi thóp (hơi thở)。 形容气息微弱。
奄奄一息。
chút hơi tàn
yếu ớt; thoi thóp (hơi thở)。 形容气息微弱。
奄奄一息。
chút hơi tàn
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奄
| em | 奄: | |
| im | 奄: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yêm | 奄: | yêm (bao la) |
| yểm | 奄: | yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng) |
| ăm | 奄: | đầy ăm ắp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 奄
| em | 奄: | |
| im | 奄: | im ả, im ắng, im ỉm |
| yêm | 奄: | yêm (bao la) |
| yểm | 奄: | yểm yểm (thoi thóp); yểm hốt (bất ưng) |
| ăm | 奄: | đầy ăm ắp |

Tìm hình ảnh cho: 奄奄 Tìm thêm nội dung cho: 奄奄
