Từ: phạm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 7 kết quả cho từ phạm:

犯 phạm范 phạm梵 phạm, phạn笵 phạm範 phạm

Đây là các chữ cấu thành từ này: phạm

phạm [phạm]

U+72AF, tổng 5 nét, bộ Khuyển 犭 [犬]
tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [干犯] can phạm 2. [故犯] cố phạm 3. [主犯] chủ phạm 4. [正犯] chánh phạm 5. [政治犯] chính trị phạm 6. [凶犯] hung phạm 7. [冒犯] mạo phạm 8. [犯罪] phạm tội 9. [再犯] tái phạm 10. [侵犯] xâm phạm;

phạm

Nghĩa Trung Việt của từ 犯

(Động) Xâm lấn, đụng chạm.
◎Như: can phạm
đụng chạm, mạo phạm xâm phạm, nhân bất phạm ngã, ngã bất phạm nhân , người không đụng đến ta, thì ta cũng không đụng đến người.

(Động)
Làm trái.
◎Như: phạm pháp làm trái phép, phạm quy làm sái điều lệ.

(Động)
Sinh ra, mắc, nổi lên.
◇Hồng Lâu Mộng : Nhĩ môn thắc bất lưu thần, Nhị da phạm liễu bệnh dã bất lai hồi ngã , (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Chúng mày thật là không để ý gì cả, cậu Hai mắc bệnh cũng không sang trình ta biết.

(Động)
Xông pha, bất chấp, liều.
◇Tô Thức : Tri ngã phạm hàn lai (Kì đình ) Biết ta không quản giá lạnh mà đến.

(Danh)
Kẻ có tội.
◎Như: chủ phạm tội nhân chính, tòng phạm kẻ mắc tội đồng lõa, tội phạm tội nhân.

(Động)
Rơi vào, lọt vào.
◇Lão tàn du kí : Phạm đáo tha thủ lí, dã thị nhất cá tử , (Đệ ngũ hồi) Rơi vào trong tay hắn, là chỉ có đường chết.

(Danh)
Tên khúc hát.

(Phó)
Đáng, bõ.
◎Như: phạm bất trước không đáng.
◇Hồng Lâu Mộng : Tứ nha đầu dã bất phạm la nhĩ, khước thị thùy ni? , (Đệ thất thập ngũ hồi) Cô Tư chắc chẳng bõ gây chuyện với chị, thế là ai chứ?
phạm, như "phạm lỗi" (vhn)

Nghĩa của 犯 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàn]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 6
Hán Việt: PHẠM
1. phạm; trái phép。抵触;违犯。
犯法
phạm pháp
犯规
phạm quy; phạm nội quy
犯忌讳
phạm huý
众怒难犯
đừng dại mà làm quần chúng nổi giận.
2. xâm phạm; đụng chạm; đụng。侵犯。
进犯
xâm phạm
秋毫无犯
tơ hào không phạm; không lấy một cây kim sợi chỉ của dân.
人不犯我,我不犯人。
người không đụng đến ta, thì ta không đụng đến người.
人若犯我,我必犯人。
người phạm đến ta thì ta phạm đến người.
井水不犯河水。
nước giếng không xâm phạm nước sông (không xâm phạm lẫn nhau)
3. tội phạm; thủ phạm; phạm nhân; tù nhân。罪犯。
主犯
thủ phạm chính
盗窃犯
tội phạm trộm cướp
4. phạm; mắc。发作;发生(多指错误的或不好的事情)。
犯愁
buồn rầu; lo lắng; lo âu.
犯错误
phạm sai lầm
犯脾气
nổi giận
他的胃病又犯了。
bệnh đau bao tử của anh ấy lại tái phát.
Từ ghép:
犯案 ; 犯病 ; 犯不上 ; 犯不着 ; 犯愁 ; 犯憷 ; 犯得上 ; 犯得着 ; 犯法 ; 犯规 ; 犯讳 ; 犯浑 ; 犯忌 ; 犯贱 ; 犯节气 ; 犯戒 ; 犯禁 ; 犯困 ; 犯难 ; 犯人 ; 犯傻 ; 犯上 ; 犯事 ; 犯颜 ; 犯疑 ; 犯嘴 ; 犯罪

Chữ gần giống với 犯:

, , 𤜠,

Chữ gần giống 犯

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 犯 Tự hình chữ 犯 Tự hình chữ 犯 Tự hình chữ 犯

phạm [phạm]

U+8303, tổng 8 nét, bộ Thảo 艹
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 範;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6;

phạm

Nghĩa Trung Việt của từ 范

(Danh) Con ong.
◇Lễ Kí
: Phạm tắc quan nhi thiền hữu tuy Phạm thì có mũ mà ve có dây mũ.
§ Phạm chỉ con ong.

(Danh)
Họ Phạm.

(Danh)
Phép tắc.
§ Thông phạm .

(Danh)
Khuôn đúc.
§ Thông phạm .
phạm, như "mô phạm" (gdhn)

Nghĩa của 范 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (範)
[fàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠM
1. khuôn; kiểu; mẫu。模子。
钱范
khuôn đúc tiền
铁范
khuôn sắt
2. gương mẫu; tấm gương; mô phạm。模范;好榜样。
典范
tiêu biểu; tấm gương
规范
quy phạm
示范
làm mẫu; thị phạm
范例
ví dụ điển hình; tấm gương tiêu biểu
3. phạm vi; khuôn phép; phạm trù。范围。
范畴
phạm trù
就范
vào khuôn phép
4. hạn chế; giới hạn。限制。
防范
đề phòng; cảnh giới; canh phòng.
5. họ Phạm。姓。
Từ ghép:
范本 ; 范畴 ; 范例 ; 范围 ; 范文 ; 范性

Chữ gần giống với 范:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 范

, ,

Chữ gần giống 范

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 范 Tự hình chữ 范 Tự hình chữ 范 Tự hình chữ 范

phạm, phạn [phạm, phạn]

U+68B5, tổng 11 nét, bộ Mộc 木
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan4;
Việt bính: faan4 faan6;

phạm, phạn

Nghĩa Trung Việt của từ 梵

(Danh) Phiên âm chữ "brahman" trong tiếng Phạn. Là nguyên lí tối thượng, nền tảng cơ bản nhất của hiện hữu trong tín ngưỡng Vệ-đà. Về sau, "brahman" được nhân cách hóa trở thành một vị thần, và cuối cùng trở thành vị thần hộ pháp trong Phật giáo.

(Danh)
Phạn ngữ nói tắt là phạm
.

(Danh)
Phạm thiên một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương , làm thị giả Phật.

(Tính)
Thanh tịnh.
◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh : Thường tu phạm hạnh (Quyển thượng ) Thường tu hạnh thanh tịnh.
§ Ghi chú: Phạm hạnh là giới hạnh của hàng xuất gia theo đạo Bà-la-môn và đạo Phật, là hạnh từ bỏ nhục dục giới tính.

(Tính)
Có liên quan tới Ấn Độ cổ.
◎Như: phạm ngữ ngôn ngữ Ấn Độ cổ, được dùng để ghi lại những bài kinh của Ðại thừa Phật pháp, nói chung là ngôn ngữ được sử dụng trong các Thánh kinh của Ấn Ðộ, phạm văn văn tự Ấn Độ cổ.
◇Pháp Hoa Kinh : Phạm âm thâm diệu, Lệnh nhân nhạo văn , (Tự phẩm đệ nhất ) Tiếng phạm thiên thâm thúy kì diệu, Khiến người thích nghe.

(Tính)
Phật giáo lấy thanh tịnh làm tông chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm.
◎Như: phạm cung cung thờ Phật, phạm chúng các chư sư, phạm âm tiếng Phạn.
§ Thông phạm .
§ Ghi chú: Còn đọc là phạn.
phạn, như "chữ phạn; phạn cung (chùa)" (gdhn)

Nghĩa của 梵 trong tiếng Trung hiện đại:

[fàn]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHẠM
1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
梵语
tiếng Phạn
梵文
Phạn văn
2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
Từ ghép:
梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃

Chữ gần giống với 梵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,

Chữ gần giống 梵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵 Tự hình chữ 梵

phạm [phạm]

U+7B35, tổng 11 nét, bộ Trúc 竹
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: fan4, long3;
Việt bính: faan6;

phạm

Nghĩa Trung Việt của từ 笵

(Danh) Khuôn làm bằng tre.
§ Khuôn làm bằng đất gọi là hình
, khuôn kim loại gọi là dong , khuôn gỗ gọi là , khuôn tre gọi là phạm .

(Danh)
Phép tắc, quy phạm.
§ Thông phạm .
phạm, như "họ Phạm" (vhn)

Chữ gần giống với 笵:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,

Chữ gần giống 笵

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 笵 Tự hình chữ 笵 Tự hình chữ 笵 Tự hình chữ 笵

phạm [phạm]

U+7BC4, tổng 15 nét, bộ Trúc 竹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [典範] điển phạm 2. [模範] mô phạm 3. [儀範] nghi phạm 4. [範疇] phạm trù 5. [師範] sư phạm;

phạm

Nghĩa Trung Việt của từ 範

(Danh) Khuôn đúc.
◎Như: tiền phạm
khuôn đúc tiền.

(Danh)
Khuôn phép, phép tắc.
◎Như: quy phạm khuôn phép, mô phạm mẫu mực.

(Danh)
Giới hạn.
◎Như: phạm vi .

(Danh)
Họ Phạm.

(Tính)
Có thể dùng làm phép tắc.
◎Như: phạm văn bài văn mẫu.

(Động)
Hạn chế.
phạm, như "mô phạm" (vhn)

Chữ gần giống với 範:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,

Dị thể chữ 範

,

Chữ gần giống 範

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 範 Tự hình chữ 範 Tự hình chữ 範 Tự hình chữ 範

Dịch phạm sang tiếng Trung hiện đại:

《违背。》《抵触; 违犯。》
phạm pháp
犯法。
phạm quy; phạm nội quy
犯规。
phạm huý
犯忌讳。
干犯 《冒犯; 侵犯。》
phạm quốc pháp
干犯国法。
违反 《不符合(法则、规程等)。》
犯人 《犯罪的人, 特指在押的。》
《姓。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm

phạm:phạm lỗi
phạm:họ Phạm
phạm:mô phạm
phạm:mô phạm
phạm𫈣:mô phạm

Gới ý 17 câu đối có chữ phạm:

Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền

Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền

Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền

Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Nữ tông mị y thống thâm thích lý,Mẫu phạm hà thị lệ trích từ vi

Dâu hiền thôi hết cậy, đau đớn thâm tình thích lý,Mẹ thảo chẳng còn nhờ, lệ rơi lã chã từ vi

phạm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: phạm Tìm thêm nội dung cho: phạm