Từ: phạm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 7 kết quả cho từ phạm:
Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [干犯] can phạm 2. [故犯] cố phạm 3. [主犯] chủ phạm 4. [正犯] chánh phạm 5. [政治犯] chính trị phạm 6. [凶犯] hung phạm 7. [冒犯] mạo phạm 8. [犯罪] phạm tội 9. [再犯] tái phạm 10. [侵犯] xâm phạm;
犯 phạm
Nghĩa Trung Việt của từ 犯
(Động) Xâm lấn, đụng chạm.◎Như: can phạm 干犯 đụng chạm, mạo phạm 冒犯 xâm phạm, nhân bất phạm ngã, ngã bất phạm nhân 人不犯我, 我不犯人 người không đụng đến ta, thì ta cũng không đụng đến người.
(Động) Làm trái.
◎Như: phạm pháp 犯法 làm trái phép, phạm quy 犯規 làm sái điều lệ.
(Động) Sinh ra, mắc, nổi lên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Nhĩ môn thắc bất lưu thần, Nhị da phạm liễu bệnh dã bất lai hồi ngã 你們忒不留神, 二爺犯了病也不來回我 (Đệ nhất nhất ngũ hồi) Chúng mày thật là không để ý gì cả, cậu Hai mắc bệnh cũng không sang trình ta biết.
(Động) Xông pha, bất chấp, liều.
◇Tô Thức 蘇軾: Tri ngã phạm hàn lai 知我犯寒來 (Kì đình 岐亭) Biết ta không quản giá lạnh mà đến.
(Danh) Kẻ có tội.
◎Như: chủ phạm 主犯 tội nhân chính, tòng phạm 從犯 kẻ mắc tội đồng lõa, tội phạm 罪犯 tội nhân.
(Động) Rơi vào, lọt vào.
◇Lão tàn du kí 老殘遊記: Phạm đáo tha thủ lí, dã thị nhất cá tử 犯到他手裡, 也是一個死 (Đệ ngũ hồi) Rơi vào trong tay hắn, là chỉ có đường chết.
(Danh) Tên khúc hát.
(Phó) Đáng, bõ.
◎Như: phạm bất trước 犯不著 không đáng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Tứ nha đầu dã bất phạm la nhĩ, khước thị thùy ni? 四丫頭也不犯囉你, 卻是誰呢 (Đệ thất thập ngũ hồi) Cô Tư chắc chẳng bõ gây chuyện với chị, thế là ai chứ?
phạm, như "phạm lỗi" (vhn)
Nghĩa của 犯 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 6
Hán Việt: PHẠM
1. phạm; trái phép。抵触;违犯。
犯法
phạm pháp
犯规
phạm quy; phạm nội quy
犯忌讳
phạm huý
众怒难犯
đừng dại mà làm quần chúng nổi giận.
2. xâm phạm; đụng chạm; đụng。侵犯。
进犯
xâm phạm
秋毫无犯
tơ hào không phạm; không lấy một cây kim sợi chỉ của dân.
人不犯我,我不犯人。
người không đụng đến ta, thì ta không đụng đến người.
人若犯我,我必犯人。
người phạm đến ta thì ta phạm đến người.
井水不犯河水。
nước giếng không xâm phạm nước sông (không xâm phạm lẫn nhau)
3. tội phạm; thủ phạm; phạm nhân; tù nhân。罪犯。
主犯
thủ phạm chính
盗窃犯
tội phạm trộm cướp
4. phạm; mắc。发作;发生(多指错误的或不好的事情)。
犯愁
buồn rầu; lo lắng; lo âu.
犯错误
phạm sai lầm
犯脾气
nổi giận
他的胃病又犯了。
bệnh đau bao tử của anh ấy lại tái phát.
Từ ghép:
犯案 ; 犯病 ; 犯不上 ; 犯不着 ; 犯愁 ; 犯憷 ; 犯得上 ; 犯得着 ; 犯法 ; 犯规 ; 犯讳 ; 犯浑 ; 犯忌 ; 犯贱 ; 犯节气 ; 犯戒 ; 犯禁 ; 犯困 ; 犯难 ; 犯人 ; 犯傻 ; 犯上 ; 犯事 ; 犯颜 ; 犯疑 ; 犯嘴 ; 犯罪
Tự hình:

Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6;
范 phạm
Nghĩa Trung Việt của từ 范
(Danh) Con ong.◇Lễ Kí 禮記: Phạm tắc quan nhi thiền hữu tuy 范則冠而蟬有緌 Phạm thì có mũ mà ve có dây mũ.
§ Phạm chỉ con ong.
(Danh) Họ Phạm.
(Danh) Phép tắc.
§ Thông phạm 範.
(Danh) Khuôn đúc.
§ Thông phạm 範.
phạm, như "mô phạm" (gdhn)
Nghĩa của 范 trong tiếng Trung hiện đại:
[fàn]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠM
1. khuôn; kiểu; mẫu。模子。
钱范
khuôn đúc tiền
铁范
khuôn sắt
2. gương mẫu; tấm gương; mô phạm。模范;好榜样。
典范
tiêu biểu; tấm gương
规范
quy phạm
示范
làm mẫu; thị phạm
范例
ví dụ điển hình; tấm gương tiêu biểu
3. phạm vi; khuôn phép; phạm trù。范围。
范畴
phạm trù
就范
vào khuôn phép
4. hạn chế; giới hạn。限制。
防范
đề phòng; cảnh giới; canh phòng.
5. họ Phạm。姓。
Từ ghép:
范本 ; 范畴 ; 范例 ; 范围 ; 范文 ; 范性
Chữ gần giống với 范:
苐, 苑, 苒, 苓, 苔, 苕, 苖, 苗, 苘, 苙, 苚, 苛, 苜, 苝, 苞, 苟, 苢, 苤, 若, 苦, 苧, 苪, 苫, 苭, 苯, 英, 苲, 苳, 苴, 苶, 苷, 苹, 苺, 苻, 苽, 苾, 苿, 茀, 茁, 茂, 范, 茄, 茅, 茆, 茇, 茉, 茌, 茎, 茏, 茑, 茔, 茕,Tự hình:

Pinyin: fan4;
Việt bính: faan4 faan6;
梵 phạm, phạn
Nghĩa Trung Việt của từ 梵
(Danh) Phiên âm chữ "brahman" trong tiếng Phạn. Là nguyên lí tối thượng, nền tảng cơ bản nhất của hiện hữu trong tín ngưỡng Vệ-đà. Về sau, "brahman" được nhân cách hóa trở thành một vị thần, và cuối cùng trở thành vị thần hộ pháp trong Phật giáo.(Danh) Phạn ngữ nói tắt là phạm 梵.
(Danh) Phạm thiên 梵天 một bực tu đã sạch hết tình dục, siêu thăng cõi sắc. Vị chúa tể này gọi là Phạm vương 梵王, làm thị giả Phật.
(Tính) Thanh tịnh.
◇Duy Ma Cật sở thuyết kinh 維摩詰所說經: Thường tu phạm hạnh 常修梵行 (Quyển thượng 卷上) Thường tu hạnh thanh tịnh.
§ Ghi chú: Phạm hạnh là giới hạnh của hàng xuất gia theo đạo Bà-la-môn và đạo Phật, là hạnh từ bỏ nhục dục giới tính.
(Tính) Có liên quan tới Ấn Độ cổ.
◎Như: phạm ngữ 梵語 ngôn ngữ Ấn Độ cổ, được dùng để ghi lại những bài kinh của Ðại thừa Phật pháp, nói chung là ngôn ngữ được sử dụng trong các Thánh kinh của Ấn Ðộ, phạm văn 梵文 văn tự Ấn Độ cổ.
◇Pháp Hoa Kinh 法華經: Phạm âm thâm diệu, Lệnh nhân nhạo văn 梵音深妙, 令人樂聞 (Tự phẩm đệ nhất 序品第一) Tiếng phạm thiên thâm thúy kì diệu, Khiến người thích nghe.
(Tính) Phật giáo lấy thanh tịnh làm tông chỉ, cho nên sự gì có quan thiệp đến Phật đều gọi là phạm.
◎Như: phạm cung 梵宮 cung thờ Phật, phạm chúng 梵眾 các chư sư, phạm âm 梵音 tiếng Phạn.
§ Thông phạm 范.
§ Ghi chú: Còn đọc là phạn.
phạn, như "chữ phạn; phạn cung (chùa)" (gdhn)
Nghĩa của 梵 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 11
Hán Việt: PHẠN, PHẠM
1. Phạn (chỉ Ấn Độ thời cổ)。关于古代印度的。
梵语
tiếng Phạn
梵文
Phạn văn
2. Phật (thuộc về Phật giáo)。关于佛教的。
Từ ghép:
梵呗 ; 梵刹 ; 梵宫 ; 梵文 ; 梵哑铃
Chữ gần giống với 梵:
㭨, 㭩, 㭪, 㭫, 㭬, 㭭, 㭮, 㭯, 㭰, 㭱, 㭲, 㭳, 㭴, 桫, 桬, 桭, 桮, 桯, 桰, 桲, 桴, 桶, 桷, 桹, 桼, 桿, 梁, 梂, 梄, 梅, 梇, 梊, 梌, 梍, 梎, 梏, 梐, 梒, 梓, 梔, 梖, 梗, 梘, 梜, 梞, 梟, 梡, 梢, 梣, 梦, 梧, 梨, 梩, 梬, 梭, 梮, 梯, 械, 梱, 梲, 梳, 梵, 梶, 梹, 梻, 梼, 梾, 梿, 检, 棁, 棂, 梁, 梨, 𣒠, 𣒣, 𣒱, 𣒲, 𣒳, 𣒴, 𣒵, 𣒾,Tự hình:

Pinyin: fan4, long3;
Việt bính: faan6;
笵 phạm
Nghĩa Trung Việt của từ 笵
(Danh) Khuôn làm bằng tre.§ Khuôn làm bằng đất gọi là hình 型, khuôn kim loại gọi là dong 鎔, khuôn gỗ gọi là mô 模, khuôn tre gọi là phạm 笵.
(Danh) Phép tắc, quy phạm.
§ Thông phạm 範.
phạm, như "họ Phạm" (vhn)
Chữ gần giống với 笵:
䇞, 䇟, 䇠, 䇡, 䇢, 䇣, 䇤, 䇥, 䇦, 笘, 笙, 笛, 笞, 笠, 笣, 笤, 笥, 符, 笧, 笨, 笪, 第, 笭, 笮, 笯, 笰, 笱, 笲, 笳, 笴, 笵, 笸, 笹, 笺, 笻, 笼, 笾, 笠, 𥬎, 𥬧, 𥬨, 𥬩,Tự hình:

Pinyin: fan4;
Việt bính: faan6
1. [典範] điển phạm 2. [模範] mô phạm 3. [儀範] nghi phạm 4. [範疇] phạm trù 5. [師範] sư phạm;
範 phạm
Nghĩa Trung Việt của từ 範
(Danh) Khuôn đúc.◎Như: tiền phạm 錢範 khuôn đúc tiền.
(Danh) Khuôn phép, phép tắc.
◎Như: quy phạm 規範 khuôn phép, mô phạm 模範 mẫu mực.
(Danh) Giới hạn.
◎Như: phạm vi 範圍.
(Danh) Họ Phạm.
(Tính) Có thể dùng làm phép tắc.
◎Như: phạm văn 範文 bài văn mẫu.
(Động) Hạn chế.
phạm, như "mô phạm" (vhn)
Chữ gần giống với 範:
䈎, 䈏, 䈐, 䈑, 䈒, 䈓, 䈔, 䈕, 䈖, 䈗, 䈘, 䈙, 䈚, 䈛, 䈜, 䈝, 䈞, 䈟, 䈠, 䈡, 䈢, 䈣, 䈤, 䈥, 䈦, 䈧, 箭, 箯, 箱, 箲, 箳, 箴, 箹, 箻, 箼, 箾, 篁, 範, 篆, 篇, 篋, 篌, 篏, 篑, 篓, 𥯒, 𥯓, 𥯜, 𥯝, 𥯤, 𥯨, 𥯪, 𥰄, 𥰆, 𥰇, 𥰈, 𥰊,Dị thể chữ 範
范,
Tự hình:

Dịch phạm sang tiếng Trung hiện đại:
舛 《违背。》犯 《抵触; 违犯。》phạm pháp
犯法。
phạm quy; phạm nội quy
犯规。
phạm huý
犯忌讳。
干犯 《冒犯; 侵犯。》
phạm quốc pháp
干犯国法。
违反 《不符合(法则、规程等)。》
犯人 《犯罪的人, 特指在押的。》
范 《姓。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phạm
| phạm | 犯: | phạm lỗi |
| phạm | 笵: | họ Phạm |
| phạm | 範: | mô phạm |
| phạm | 范: | mô phạm |
| phạm | 𫈣: | mô phạm |
Gới ý 17 câu đối có chữ phạm:
Trường lưu hồ phạm hình thiên cổ,Tự hữu long chương báo cửu tuyền
Khuôn mẫu còn lưu hình thiên cổ,Long chương tựcó báo cửu tuyền
Thanh chiên tịch lãnh tư mô phạm,Giáng trướng đình không ức quản huyền
Chăn xanh chiếu lạnh suy khuôn mẫu,Trướng đỏ sân không nhớ sáo đàn

Tìm hình ảnh cho: phạm Tìm thêm nội dung cho: phạm
