Cao su chống va đập cửa
khiếp nhu
Khiếp sợ.
◇Chu Lễ 周禮:
Hành sổ thiên lí, mã bất khiếp nhu
行數千里, 馬不契需 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Chu nhân 輈人) Đi mấy ngàn dặm, ngựa không khiếp sợ.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 契
| khè | 契: | vàng khè |
| khé | 契: | khe khé |
| khía | 契: | khía cạnh |
| khít | 契: | khít khao, khít rịt |
| khẻ | 契: | khẻ vào đầu (đánh bằng que) |
| khẽ | 契: | nói khẽ, khe khẽ |
| khế | 契: | khế ước |
| khịt | 契: | khụt khịt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 需
| nhu | 需: | nhu mì, quân nhu, nhu cầu |

Tìm hình ảnh cho: 契需 Tìm thêm nội dung cho: 契需
