Cao su chống va đập cửa

Từ: 契需 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 契需:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

khiếp nhu
Khiếp sợ.
◇Chu Lễ 禮:
Hành sổ thiên lí, mã bất khiếp nhu
里, 需 (Đông quan khảo công kí 記, Chu nhân 人) Đi mấy ngàn dặm, ngựa không khiếp sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 契

khè:vàng khè
khé:khe khé
khía:khía cạnh
khít:khít khao, khít rịt
khẻ:khẻ vào đầu (đánh bằng que)
khẽ:nói khẽ, khe khẽ
khế:khế ước
khịt:khụt khịt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 需

nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu
契需 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 契需 Tìm thêm nội dung cho: 契需