Chữ 輈 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 輈, chiết tự chữ CHU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 輈:

輈 chu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 輈

Chiết tự chữ chu bao gồm chữ 車 舟 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

輈 cấu thành từ 2 chữ: 車, 舟
  • se, xa, xe, xơ, xế
  • chu, châu
  • chu [chu]

    U+8F08, tổng 13 nét, bộ Xa 车 [車]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhou1;
    Việt bính: zau1;

    chu

    Nghĩa Trung Việt của từ 輈

    (Danh) Đòn xe.
    § Thứ lớn gọi là viên
    , đòn cong xe nhỏ gọi là chu .
    ◇Trương Hành : Mã ỷ chu nhi bồi hồi (Tư huyền phú ) Ngựa tựa đòn xe mà quyến luyến.

    Chữ gần giống với 輈:

    , , , , , , , 軿, , , , , , , , , , 𨋯, 𨌀,

    Dị thể chữ 輈

    ,

    Chữ gần giống 輈

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈 Tự hình chữ 輈

    輈 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 輈 Tìm thêm nội dung cho: 輈